TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансляционный

transljacionnyj giọng máy của trình duyệt

трансляционный nghĩa là chuyển phát, tiếp âm.

Nghĩa của трансляционный

Tính từ

  1. Thuộc về chuyển tiếp, chuyển phát, tiếp âm, truyền lại.
    • трансляцио́нная сетьmạng lưới chuyển tiếp (tiếp âm, chuyển phát)

Câu hỏi thường gặp

трансляционный nghĩa là gì?

трансляционный (tính từ) nghĩa là chuyển phát, tiếp âm.

трансляционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансляционный (phiên âm Latinh transljacionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.