трансми́ссия
Dấu sắc trên трансми́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трансми́ссия nghĩa là truyền động, chuyền động.
Nghĩa của трансми́ссия
Danh từ
- [Máy, bộ] truyền động, chuyền động, truyền dẫn.
Biến cách của трансми́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трансми́ссия | трансми́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | трансми́ссии | трансми́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | трансми́ссии | трансми́ссиям |
| Đối cách кого? что? | трансми́ссию | трансми́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | трансми́ссией | трансми́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | трансми́ссии | трансми́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трансмиссия nghĩa là gì?
трансмиссия (danh từ) nghĩa là truyền động, chuyền động.
трансмиссия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трансми́ссия (phiên âm Latinh transmíssija, IPA [trɐnsˈmʲisʲ(ː)ɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.