TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансплантация

giống cái
transplantacija giọng máy của trình duyệt

трансплантация nghĩa là sự cấy ghép.

Nghĩa của трансплантация

Danh từ

  1. Sự cấy ghép.

Câu hỏi thường gặp

трансплантация nghĩa là gì?

трансплантация (danh từ) nghĩa là sự cấy ghép.

трансплантация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансплантация (phiên âm Latinh transplantacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.