тра́нспорт
Dấu sắc trên тра́нспорт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тра́нспорт nghĩa là ngành vận tải, vận tải, vận chuyển.
Nghĩa của тра́нспорт
Danh từ
- Ngành vận tải.
- железнодоро́жный тра́нспорт[ngành] vận tải đường sắt
- автомоби́льный тра́нспорт[ngành] vận tải ô tô
- городско́й тра́нспорт[ngành] vận tải đô thị, vận tải trong thành phố
- перевозка [sự] vận tải, vận chuyển, chuyển vận, chuyên chở, đài tải.
- партия грузов Hàng vận chuyển, hàng đài tải, lô hàng.
- quân sự Đoàn vận tải, tàu xe.
- артиллери́йский тра́нспортđoàn vận tải pháo binh, xe kéo pháo
- судно [chiếc] tàu thủy vận, tàu vận tải.
Biến cách của тра́нспорт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́нспорт | тра́нспорты |
| Sinh cách кого? чего? | тра́нспорта | тра́нспортов |
| Tặng cách кому? чему? | тра́нспорту | тра́нспортам |
| Đối cách кого? что? | тра́нспорт | тра́нспорты |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́нспортом | тра́нспортами |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́нспорте | тра́нспортах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тра́нспорт
Câu ví dụ với тра́нспорт
- Если количество машин увеличится, увеличится и поток транспорта. Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
транспорт nghĩa là gì?
транспорт (danh từ) nghĩa là ngành vận tải, vận tải, vận chuyển.
транспорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тра́нспорт (phiên âm Latinh tránsport, IPA [ˈtranspərt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.