TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

транспорти́ровать

hai thể
transportírovatʹ[trənspɐrˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên транспорти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

транспорти́ровать nghĩa là vận tải, vận chuyển.

Nghĩa của транспорти́ровать

Động từ

  1. Vận tải, vận chuyển, chuyển vận, chuyên chở, đài tải, chở, tải. + đối cách
    • транспорти́ровать ра́неныхtải thương

Chia động từ транспорти́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ятранспорти́руютранспорти́рую
тытранспорти́руешьтранспорти́руешь
он / она́ / оно́транспорти́руеттранспорти́рует
мытранспорти́руемтранспорти́руем
вытранспорти́руететранспорти́руете
они́транспорти́руюттранспорти́руют

Quá khứ

Giống đực (он)транспорти́ровал
Giống cái (она́)транспорти́ровала
Giống trung (оно́)транспорти́ровало
Số nhiều (они́)транспорти́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)транспорти́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)транспорти́руйте

Câu hỏi thường gặp

транспортировать nghĩa là gì?

транспортировать (động từ) nghĩa là vận tải, vận chuyển.

транспортировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là транспорти́ровать (phiên âm Latinh transportírovatʹ, IPA [trənspɐrˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.