TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тра́нспортный

tránsportnyj[ˈtranspərtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тра́нспортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тра́нспортный nghĩa là vận chuyển, chuyển vận.

Nghĩa của тра́нспортный

Tính từ

  1. Thuộc về vận tải, vận chuyển, chuyển vận, chuyên chở.
    • тра́нспортные сре́стваcác phương tiện vận tải (vận chuyển)
    • тра́нспортные расхо́дыchi phí vận tải (vận chuyển), vận phí
    • тра́нспортная авиа́ция[ngành] hàng không vận tải

Biến cách của тра́нспортный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтра́нспортныйтра́нспортноетра́нспортнаятра́нспортные
Sinh cáchтра́нспортноготра́нспортноготра́нспортнойтра́нспортных
Tặng cáchтра́нспортномутра́нспортномутра́нспортнойтра́нспортным
Đối cáchтра́нспортный / тра́нспортноготра́нспортноетра́нспортнуютра́нспортные / тра́нспортных
Công cụ cáchтра́нспортнымтра́нспортнымтра́нспортнойтра́нспортными
Giới cáchтра́нспортномтра́нспортномтра́нспортнойтра́нспортных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

транспортный nghĩa là gì?

транспортный (tính từ) nghĩa là vận chuyển, chuyển vận.

транспортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тра́нспортный (phiên âm Latinh tránsportnyj, IPA [ˈtranspərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.