тра́нспортный
Dấu sắc trên тра́нспортный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тра́нспортный nghĩa là vận chuyển, chuyển vận.
Nghĩa của тра́нспортный
Tính từ
- Thuộc về vận tải, vận chuyển, chuyển vận, chuyên chở.
- тра́нспортные сре́стваcác phương tiện vận tải (vận chuyển)
- тра́нспортные расхо́дыchi phí vận tải (vận chuyển), vận phí
- тра́нспортная авиа́ция[ngành] hàng không vận tải
Biến cách của тра́нспортный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тра́нспортный | тра́нспортное | тра́нспортная | тра́нспортные |
| Sinh cách | тра́нспортного | тра́нспортного | тра́нспортной | тра́нспортных |
| Tặng cách | тра́нспортному | тра́нспортному | тра́нспортной | тра́нспортным |
| Đối cách | тра́нспортный / тра́нспортного | тра́нспортное | тра́нспортную | тра́нспортные / тра́нспортных |
| Công cụ cách | тра́нспортным | тра́нспортным | тра́нспортной | тра́нспортными |
| Giới cách | тра́нспортном | тра́нспортном | тра́нспортной | тра́нспортных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
транспортный nghĩa là gì?
транспортный (tính từ) nghĩa là vận chuyển, chuyển vận.
транспортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тра́нспортный (phiên âm Latinh tránsportnyj, IPA [ˈtranspərtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.