транспортиро́вка
Dấu sắc trên транспортиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транспортиро́вка nghĩa là sự vận tải, vận chuyển.
Nghĩa của транспортиро́вка
Danh từ
- Sự vận tải, vận chuyển, chuyển vận, chuyên chở, đài tải, chở, tải.
Biến cách của транспортиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транспортиро́вка | транспортиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | транспортиро́вки | транспортиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | транспортиро́вке | транспортиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | транспортиро́вку | транспортиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | транспортиро́вкой | транспортиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | транспортиро́вке | транспортиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với транспортиро́вка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
транспортировка nghĩa là gì?
транспортировка (danh từ) nghĩa là sự vận tải, vận chuyển.
транспортировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транспортиро́вка (phiên âm Latinh transportiróvka, IPA [trənspərtʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.