транспортёр
giống đựcbất động vật
transportjór[trənspɐrˈtʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
транспортёр nghĩa là băng tải, băng chuyển.
Nghĩa của транспортёр
Danh từ
- kỹ thuật [cái] băng tải, băng chuyển, băng chuyền.
- quân sự [chiếc] xe vận tải.
Biến cách của транспортёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транспортёр | транспортёры |
| Sinh cách кого? чего? | транспортёра | транспортёров |
| Tặng cách кому? чему? | транспортёру | транспортёрам |
| Đối cách кого? что? | транспортёр | транспортёры |
| Công cụ cách кем? чем? | транспортёром | транспортёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | транспортёре | транспортёрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
транспортёр nghĩa là gì?
транспортёр (danh từ) nghĩa là băng tải, băng chuyển.
транспортёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транспортёр (phiên âm Latinh transportjór, IPA [trənspɐrˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.