трансформа́ция
Dấu sắc trên трансформа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трансформа́ция nghĩa là sự biến đổi, biến thái.
Nghĩa của трансформа́ция
Danh từ
- Sự biến đổi, biến thái, biến thể, biến dạng, biến hình.
- điện [sự] biến áp, biến thế.
Biến cách của трансформа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трансформа́ция | трансформа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | трансформа́ции | трансформа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | трансформа́ции | трансформа́циям |
| Đối cách кого? что? | трансформа́цию | трансформа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | трансформа́цией | трансформа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | трансформа́ции | трансформа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трансформация nghĩa là gì?
трансформация (danh từ) nghĩa là sự biến đổi, biến thái.
трансформация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трансформа́ция (phiên âm Latinh transformácija, IPA [trənsfɐrˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.