трансформа́тор
Dấu sắc trên трансформа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трансформа́тор nghĩa là cái máy biến áp, máy biến thế.
Nghĩa của трансформа́тор
Danh từ
- Cái máy biến áp, máy biến thế.
Biến cách của трансформа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трансформа́тор | трансформа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | трансформа́тора | трансформа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | трансформа́тору | трансформа́торам |
| Đối cách кого? что? | трансформа́тор | трансформа́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | трансформа́тором | трансформа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | трансформа́торе | трансформа́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трансформатор nghĩa là gì?
трансформатор (danh từ) nghĩa là cái máy biến áp, máy biến thế.
трансформатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трансформа́тор (phiên âm Latinh transformátor, IPA [trənsfɐrˈmatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.