TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансформаторный

transformatornyj giọng máy của trình duyệt

трансформаторный nghĩa là máy biến thế.

Nghĩa của трансформаторный

Tính từ

  1. Thuộc về máy biến áp, máy biến thế.

Câu hỏi thường gặp

трансформаторный nghĩa là gì?

трансформаторный (tính từ) nghĩa là máy biến thế.

трансформаторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансформаторный (phiên âm Latinh transformatornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.