TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансформи́ровать

hai thể
transformírovatʹ[trənsfɐrˈmʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трансформи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трансформи́ровать nghĩa là biến đổi, biến thái.

Nghĩa của трансформи́ровать

Động từ

  1. Biến đổi, biến thái, biến thể, biến dạng, biến hình, biến hóa.
    • эл.biến áp, biến thế

Chia động từ трансформи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ятрансформи́руютрансформи́рую
тытрансформи́руешьтрансформи́руешь
он / она́ / оно́трансформи́руеттрансформи́рует
мытрансформи́руемтрансформи́руем
вытрансформи́руететрансформи́руете
они́трансформи́руюттрансформи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)трансформи́ровал
Giống cái (она́)трансформи́ровала
Giống trung (оно́)трансформи́ровало
Số nhiều (они́)трансформи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)трансформи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)трансформи́руйте

Câu hỏi thường gặp

трансформировать nghĩa là gì?

трансформировать (động từ) nghĩa là biến đổi, biến thái.

трансформировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансформи́ровать (phiên âm Latinh transformírovatʹ, IPA [trənsfɐrˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.