TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трансценде́нтный

transcendéntnyj[trənst͡sɨnʲˈdʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трансценде́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трансценде́нтный nghĩa là siêu nghiệm, siêu tuyệt.

Nghĩa của трансценде́нтный

Tính từ

  1. Siêu nghiệm, siêu tuyệt, siêu việt.

Biến cách của трансценде́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрансценде́нтныйтрансценде́нтноетрансценде́нтнаятрансценде́нтные
Sinh cáchтрансценде́нтноготрансценде́нтноготрансценде́нтнойтрансценде́нтных
Tặng cáchтрансценде́нтномутрансценде́нтномутрансценде́нтнойтрансценде́нтным
Đối cáchтрансценде́нтный / трансценде́нтноготрансценде́нтноетрансценде́нтнуютрансценде́нтные / трансценде́нтных
Công cụ cáchтрансценде́нтнымтрансценде́нтнымтрансценде́нтнойтрансценде́нтными
Giới cáchтрансценде́нтномтрансценде́нтномтрансценде́нтнойтрансценде́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của трансценде́нтный

So sánh hơn(по)трансценде́нтнее

Họ từ của трансценде́нтный

Câu hỏi thường gặp

трансцендентный nghĩa là gì?

трансцендентный (tính từ) nghĩa là siêu nghiệm, siêu tuyệt.

трансцендентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трансценде́нтный (phiên âm Latinh transcendéntnyj, IPA [trənst͡sɨnʲˈdʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.