транше́я
giống cáibất động vật
tranšéja[trɐnˈʂɛjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên транше́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
транше́я nghĩa là hào, đường hào.
Nghĩa của транше́я
Danh từ
- Hào, đường hào, chiến hào, hầm, hầm tránh bom.
Biến cách của транше́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | транше́я | транше́и |
| Sinh cách кого? чего? | транше́и | транше́й |
| Tặng cách кому? чему? | транше́е | транше́ям |
| Đối cách кого? что? | транше́ю | транше́и |
| Công cụ cách кем? чем? | транше́ей | транше́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | транше́е | транше́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
траншея nghĩa là gì?
траншея (danh từ) nghĩa là hào, đường hào.
траншея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là транше́я (phiên âm Latinh tranšéja, IPA [trɐnˈʂɛjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.