трап
giống đựcbất động vật
trap[trap]
giọng máy của trình duyệt
трап nghĩa là cái thang tàu.
Nghĩa của трап
Danh từ
- Cái thang tàu.
Biến cách của трап (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́п | тра́пы |
| Sinh cách кого? чего? | тра́па | тра́пов |
| Tặng cách кому? чему? | тра́пу | тра́пам |
| Đối cách кого? что? | тра́п | тра́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́пом | тра́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́пе | тра́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трап nghĩa là gì?
трап (danh từ) nghĩa là cái thang tàu.
трап đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трап (phiên âm Latinh trap, IPA [trap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.