TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трап

giống đựcbất động vật
trap[trap] giọng máy của trình duyệt

трап nghĩa là cái thang tàu.

Nghĩa của трап

Danh từ

  1. Cái thang tàu.

Biến cách của трап (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тра́птра́пы
Sinh cách кого? чего?тра́патра́пов
Tặng cách кому? чему?тра́путра́пам
Đối cách кого? что?тра́птра́пы
Công cụ cách кем? чем?тра́помтра́пами
Giới cách о ком? о чём?тра́петра́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

трап nghĩa là gì?

трап (danh từ) nghĩa là cái thang tàu.

трап đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трап (phiên âm Latinh trap, IPA [trap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.