TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тра́урный

tráurnyj[ˈtraʊrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тра́урный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тра́урный nghĩa là chế, tang chế, tang tóc, đau thương.

Nghĩa của тра́урный

Tính từ

  1. Thuộc về tang, chế, tang chế.
    • траурный маршtang hành khúc, khúc tang hành, hành khúc đưa tang
    • тра́урная повя́зкаbăng tang; (на голове) — khăn tang, khăn chế
    • тра́урная ра́мкаkhung [viền] tang, khung [viền] đen
  2. скорбый Tang tóc, đau thương, buồn rầu, ảo não, bi ai.

Biến cách của тра́урный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтра́урныйтра́урноетра́урнаятра́урные
Sinh cáchтра́урноготра́урноготра́урнойтра́урных
Tặng cáchтра́урномутра́урномутра́урнойтра́урным
Đối cáchтра́урный / тра́урноготра́урноетра́урнуютра́урные / тра́урных
Công cụ cáchтра́урнымтра́урнымтра́урнойтра́урными
Giới cáchтра́урномтра́урномтра́урнойтра́урных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của тра́урный

Câu hỏi thường gặp

траурный nghĩa là gì?

траурный (tính từ) nghĩa là chế, tang chế, tang tóc, đau thương.

траурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тра́урный (phiên âm Latinh tráurnyj, IPA [ˈtraʊrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.