TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трафаре́т

giống đựcbất động vật
trafarét[trəfɐˈrʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трафаре́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трафаре́т nghĩa là cái khuôn đồ, khôn trổ.

Nghĩa của трафаре́т

Danh từ

  1. Cái khuôn đồ, khôn trổ, khuôn dập.
    • распи́сывать по трафаре́туvẽ theo khuôn trổ
  2. nghĩa bóng Khuôn sáo; (литературный) sáo ngữ, câu nói sáo, câu văn sáo.

Biến cách của трафаре́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трафаре́ттрафаре́ты
Sinh cách кого? чего?трафаре́татрафаре́тов
Tặng cách кому? чему?трафаре́тутрафаре́там
Đối cách кого? что?трафаре́ттрафаре́ты
Công cụ cách кем? чем?трафаре́томтрафаре́тами
Giới cách о ком? о чём?трафаре́тетрафаре́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трафаре́т

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трафарет nghĩa là gì?

трафарет (danh từ) nghĩa là cái khuôn đồ, khôn trổ.

трафарет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трафаре́т (phiên âm Latinh trafarét, IPA [trəfɐˈrʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.