трафаре́т
Dấu sắc trên трафаре́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трафаре́т nghĩa là cái khuôn đồ, khôn trổ.
Nghĩa của трафаре́т
Danh từ
- Cái khuôn đồ, khôn trổ, khuôn dập.
- распи́сывать по трафаре́туvẽ theo khuôn trổ
- nghĩa bóng Khuôn sáo; (литературный) sáo ngữ, câu nói sáo, câu văn sáo.
Biến cách của трафаре́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трафаре́т | трафаре́ты |
| Sinh cách кого? чего? | трафаре́та | трафаре́тов |
| Tặng cách кому? чему? | трафаре́ту | трафаре́там |
| Đối cách кого? что? | трафаре́т | трафаре́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | трафаре́том | трафаре́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | трафаре́те | трафаре́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трафаре́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трафарет nghĩa là gì?
трафарет (danh từ) nghĩa là cái khuôn đồ, khôn trổ.
трафарет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трафаре́т (phiên âm Latinh trafarét, IPA [trəfɐˈrʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.