тра́фик
Dấu sắc trên тра́фик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тра́фик nghĩa là sự giao thông, giao thông.
Nghĩa của тра́фик
Danh từ
- Sự giao thông, giao thông.
Biến cách của тра́фик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тра́фик | тра́фики |
| Sinh cách кого? чего? | тра́фика | тра́фиков |
| Tặng cách кому? чему? | тра́фику | тра́фикам |
| Đối cách кого? что? | тра́фик | тра́фики |
| Công cụ cách кем? чем? | тра́фиком | тра́фиками |
| Giới cách о ком? о чём? | тра́фике | тра́фиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трафик nghĩa là gì?
трафик (danh từ) nghĩa là sự giao thông, giao thông.
трафик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тра́фик (phiên âm Latinh tráfik, IPA [ˈtrafʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.