TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трафаре́тный

trafarétnyj[trəfɐˈrʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трафаре́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трафаре́тный nghĩa là khuôn rập, sáo, khuôn sáo.

Nghĩa của трафаре́тный

Tính từ

  1. Thuộc về khuôn trổ, khuôn rập.
    • трафаре́тная на́дписьdòng chữ kẻ theo khuôn đồ
  2. шаблонный Sáo, khuôn sáo, rập khuôn.
    • трафаре́тные фра́зы[những] câu nói sáo, câu văn sáo, sáo ngữ
    • трафаре́тная улы́бкаnụ cười giả tạo (không tự nhiên)

Biến cách của трафаре́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрафаре́тныйтрафаре́тноетрафаре́тнаятрафаре́тные
Sinh cáchтрафаре́тноготрафаре́тноготрафаре́тнойтрафаре́тных
Tặng cáchтрафаре́тномутрафаре́тномутрафаре́тнойтрафаре́тным
Đối cáchтрафаре́тный / трафаре́тноготрафаре́тноетрафаре́тнуютрафаре́тные / трафаре́тных
Công cụ cáchтрафаре́тнымтрафаре́тнымтрафаре́тнойтрафаре́тными
Giới cáchтрафаре́тномтрафаре́тномтрафаре́тнойтрафаре́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трафаре́тный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трафаретный nghĩa là gì?

трафаретный (tính từ) nghĩa là khuôn rập, sáo, khuôn sáo.

трафаретный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трафаре́тный (phiên âm Latinh trafarétnyj, IPA [trəfɐˈrʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.