трафаре́тный
Dấu sắc trên трафаре́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трафаре́тный nghĩa là khuôn rập, sáo, khuôn sáo.
Nghĩa của трафаре́тный
Tính từ
- Thuộc về khuôn trổ, khuôn rập.
- трафаре́тная на́дписьdòng chữ kẻ theo khuôn đồ
- шаблонный Sáo, khuôn sáo, rập khuôn.
- трафаре́тные фра́зы[những] câu nói sáo, câu văn sáo, sáo ngữ
- трафаре́тная улы́бкаnụ cười giả tạo (không tự nhiên)
Biến cách của трафаре́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трафаре́тный | трафаре́тное | трафаре́тная | трафаре́тные |
| Sinh cách | трафаре́тного | трафаре́тного | трафаре́тной | трафаре́тных |
| Tặng cách | трафаре́тному | трафаре́тному | трафаре́тной | трафаре́тным |
| Đối cách | трафаре́тный / трафаре́тного | трафаре́тное | трафаре́тную | трафаре́тные / трафаре́тных |
| Công cụ cách | трафаре́тным | трафаре́тным | трафаре́тной | трафаре́тными |
| Giới cách | трафаре́тном | трафаре́тном | трафаре́тной | трафаре́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трафаре́тный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трафаретный nghĩa là gì?
трафаретный (tính từ) nghĩa là khuôn rập, sáo, khuôn sáo.
трафаретный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трафаре́тный (phiên âm Latinh trafarétnyj, IPA [trəfɐˈrʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.