тре́бовательность
Dấu sắc trên тре́бовательность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́бовательность nghĩa là đòi hỏi cao, yêu cầu cao.
Nghĩa của тре́бовательность
Danh từ
- [Tính, sự] đòi hỏi cao, yêu cầu cao.
Biến cách của тре́бовательность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́бовательность |
| Sinh cách кого? чего? | тре́бовательности |
| Tặng cách кому? чему? | тре́бовательности |
| Đối cách кого? что? | тре́бовательность |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́бовательностью |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́бовательности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
требовательность nghĩa là gì?
требовательность (danh từ) nghĩa là đòi hỏi cao, yêu cầu cao.
требовательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́бовательность (phiên âm Latinh trébovatelʹnostʹ, IPA [ˈtrʲebəvətʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.