TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тра́хнуть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tráxnutʹ[ˈtraxnʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тра́хнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тра́хнуть nghĩa là đánh bịch một tiếng, ngã phịch, ụych, bịch.

Nghĩa của тра́хнуть

Động từ

  1. при падении Đánh bịch (oạch, phịch, ụych) một tiếng, ngã phịch, ngã ụych.
  2. при ударе Ụych, bịch, cốc.
  3. при выстреле, взрыве Nổ đùng, nổ bùng, đánh đùng.
    • тра́хнуть кого́-л. по голове́cốc đầu ai
    • тра́хнуть кого́-л. по спине́bịch ai một cú vào lưng
    • тра́хнуть кулако́м по́ столуđấm bàn
    • что́-то тра́хнулоcó cái gì đó nổ bùng (nổ đùng, đánh đùng) một tiếng

Cặp thể của тра́хнуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ тра́хнуть

NgôiTương lai
ятра́хну
тытра́хнешь
он / она́ / оно́тра́хнет
мытра́хнем
вытра́хнете
они́тра́хнут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)тра́хнул
Giống cái (она́)тра́хнула
Giống trung (оно́)тра́хнуло
Số nhiều (они́)тра́хнули

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)тра́хни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)тра́хните

Họ từ của тра́хнуть

Câu hỏi thường gặp

трахнуть nghĩa là gì?

трахнуть (động từ) nghĩa là đánh bịch một tiếng, ngã phịch, ụych, bịch.

трахнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тра́хнуть (phiên âm Latinh tráxnutʹ, IPA [ˈtraxnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.