треволне́ние
Dấu sắc trên треволне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
треволне́ние nghĩa là sự xao xuyến, náo động.
Nghĩa của треволне́ние
Danh từ
- Sự xao xuyến, náo động, xôn xao, lo âu, băn khoăn.
Biến cách của треволне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | треволне́ние | треволне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | треволне́ния | треволне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | треволне́нию | треволне́ниям |
| Đối cách кого? что? | треволне́ние | треволне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | треволне́нием | треволне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | треволне́нии | треволне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
треволнение nghĩa là gì?
треволнение (danh từ) nghĩa là sự xao xuyến, náo động.
треволнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là треволне́ние (phiên âm Latinh trevolnénije, IPA [trʲɪvɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.