трево́жный
Dấu sắc trên трево́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трево́жный nghĩa là không yên, bất an, lo ngại, lo âu.
Nghĩa của трево́жный
Tính từ
- не спокойный Không yên, bất an, nhộn nhạo, nhiễu nhương, náo động.
- выражающий тревогу Lo ngại, lo âu, lo lắng, băn khoăn.
- тревожный сонgiấc ngủ không yên
- трево́жные мы́слиnhững ý nghĩ lo lắng (băn khoăn, lo ngại)
- трево́жная ночьmột đêm náo động (bất an, không yên)
- тревожный моме́нтlúc đáng lo, lúc nguy cấp, thời buổi nhộn nhạo (nhiễu nhương, bất an)
- тревожный взгля́дcái nhìn lo lắng (lo âu, lo ngại)
- тревожащий Đáng lo ngại, đáng lo, đáng ngại.
- трево́жные слу́хиnhững tin đồn đáng lo ngại
- трево́жные ве́стиnhững tin tức đáng lo [ngại]
- опасный Nguy hiểm, nguy cấp, nguy ngập.
- предупреждающий Báo động, báo nguy.
- трево́жные гу́дкиhồi còi báo động
Biến cách của трево́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трево́жный | трево́жное | трево́жная | трево́жные |
| Sinh cách | трево́жного | трево́жного | трево́жной | трево́жных |
| Tặng cách | трево́жному | трево́жному | трево́жной | трево́жным |
| Đối cách | трево́жный / трево́жного | трево́жное | трево́жную | трево́жные / трево́жных |
| Công cụ cách | трево́жным | трево́жным | трево́жной | трево́жными |
| Giới cách | трево́жном | трево́жном | трево́жной | трево́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của трево́жный
| So sánh hơn | (по)трево́жнее |
Họ từ của трево́жный
Câu hỏi thường gặp
тревожный nghĩa là gì?
тревожный (tính từ) nghĩa là không yên, bất an, lo ngại, lo âu.
тревожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трево́жный (phiên âm Latinh trevóžnyj, IPA [trʲɪˈvoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.