TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трево́жный

trevóžnyj[trʲɪˈvoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трево́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трево́жный nghĩa là không yên, bất an, lo ngại, lo âu.

Nghĩa của трево́жный

Tính từ

  1. не спокойный Không yên, bất an, nhộn nhạo, nhiễu nhương, náo động.
  2. выражающий тревогу Lo ngại, lo âu, lo lắng, băn khoăn.
    • тревожный сонgiấc ngủ không yên
    • трево́жные мы́слиnhững ý nghĩ lo lắng (băn khoăn, lo ngại)
    • трево́жная ночьmột đêm náo động (bất an, không yên)
    • тревожный моме́нтlúc đáng lo, lúc nguy cấp, thời buổi nhộn nhạo (nhiễu nhương, bất an)
    • тревожный взгля́дcái nhìn lo lắng (lo âu, lo ngại)
  3. тревожащий Đáng lo ngại, đáng lo, đáng ngại.
    • трево́жные слу́хиnhững tin đồn đáng lo ngại
    • трево́жные ве́стиnhững tin tức đáng lo [ngại]
  4. опасный Nguy hiểm, nguy cấp, nguy ngập.
  5. предупреждающий Báo động, báo nguy.
    • трево́жные гу́дкиhồi còi báo động

Biến cách của трево́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрево́жныйтрево́жноетрево́жнаятрево́жные
Sinh cáchтрево́жноготрево́жноготрево́жнойтрево́жных
Tặng cáchтрево́жномутрево́жномутрево́жнойтрево́жным
Đối cáchтрево́жный / трево́жноготрево́жноетрево́жнуютрево́жные / трево́жных
Công cụ cáchтрево́жнымтрево́жнымтрево́жнойтрево́жными
Giới cáchтрево́жномтрево́жномтрево́жнойтрево́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của трево́жный

So sánh hơn(по)трево́жнее

Họ từ của трево́жный

Câu hỏi thường gặp

тревожный nghĩa là gì?

тревожный (tính từ) nghĩa là không yên, bất an, lo ngại, lo âu.

тревожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трево́жный (phiên âm Latinh trevóžnyj, IPA [trʲɪˈvoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.