трезво́н
Dấu sắc trên трезво́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трезво́н nghĩa là tiếng chuông đồng loạt, đại đồng chung.
Nghĩa của трезво́н
Danh từ
- Tiếng chuông đồng loạt, đại đồng chung, quần chung.
Biến cách của трезво́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трезво́н | трезво́ны |
| Sinh cách кого? чего? | трезво́на | трезво́нов |
| Tặng cách кому? чему? | трезво́ну | трезво́нам |
| Đối cách кого? что? | трезво́н | трезво́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | трезво́ном | трезво́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | трезво́не | трезво́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трезвон nghĩa là gì?
трезвон (danh từ) nghĩa là tiếng chuông đồng loạt, đại đồng chung.
трезвон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трезво́н (phiên âm Latinh trezvón, IPA [trʲɪzˈvon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.