тре́звость
Dấu sắc trên тре́звость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́звость nghĩa là sự không say, tỉnh, không rượu chè, kiêng rượu.
Nghĩa của тре́звость
Danh từ
- Sự không say, tỉnh.
- воздержание [sự] không rượu chè, kiêng rượu.
- nghĩa bóng взглядов и т. п. [sự] tỉnh táo, sáng suốt.
- трезвость ума́đầu óc tỉnh táo
Biến cách của тре́звость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́звость |
| Sinh cách кого? чего? | тре́звости |
| Tặng cách кому? чему? | тре́звости |
| Đối cách кого? что? | тре́звость |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́звостью |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́звости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тре́звость
Câu hỏi thường gặp
трезвость nghĩa là gì?
трезвость (danh từ) nghĩa là sự không say, tỉnh, không rượu chè, kiêng rượu.
трезвость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́звость (phiên âm Latinh trézvostʹ, IPA [ˈtrʲezvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.