TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тре́звый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
trézvyj[ˈtrʲezvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тре́звый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тре́звый nghĩa là không say, tỉnh.

Nghĩa của тре́звый

Tính từ

  1. не пьяный Không say, tỉnh.
    • быть в тре́звом состоя́нииkhông say, tỉnh
  2. khẩu ngữ непьющий Không rượu chè, không nghiện rượu.
  3. nghĩa bóng здравый, рассудительный Tỉnh táo, sáng suốt.
    • тре́звое отноше́ние к чему́-л.thái độ tỉnh táo (sáng suốt) đối với cái gì
    • челове́к тре́звого ума́người có đầu óc tỉnh táo
    • трезвый взгляд на ве́щиcách nhìn tỉnh táo (sáng suốt) đối với sự vật

Biến cách của тре́звый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтре́звыйтре́звоетре́зваятре́звые
Sinh cáchтре́звоготре́звоготре́звойтре́звых
Tặng cáchтре́звомутре́звомутре́звойтре́звым
Đối cáchтре́звый / тре́звоготре́звоетре́звуютре́звые / тре́звых
Công cụ cáchтре́звымтре́звымтре́звойтре́звыми
Giới cáchтре́звомтре́звомтре́звойтре́звых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тре́звый

So sánh hơn(по)трезве́е

Câu hỏi thường gặp

трезвый nghĩa là gì?

трезвый (tính từ) nghĩa là không say, tỉnh.

трезвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тре́звый (phiên âm Latinh trézvyj, IPA [ˈtrʲezvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.