тре́звый
Dấu sắc trên тре́звый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́звый nghĩa là không say, tỉnh.
Nghĩa của тре́звый
Tính từ
- не пьяный Không say, tỉnh.
- быть в тре́звом состоя́нииkhông say, tỉnh
- khẩu ngữ непьющий Không rượu chè, không nghiện rượu.
- nghĩa bóng здравый, рассудительный Tỉnh táo, sáng suốt.
- тре́звое отноше́ние к чему́-л.thái độ tỉnh táo (sáng suốt) đối với cái gì
- челове́к тре́звого ума́người có đầu óc tỉnh táo
- трезвый взгляд на ве́щиcách nhìn tỉnh táo (sáng suốt) đối với sự vật
Biến cách của тре́звый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тре́звый | тре́звое | тре́звая | тре́звые |
| Sinh cách | тре́звого | тре́звого | тре́звой | тре́звых |
| Tặng cách | тре́звому | тре́звому | тре́звой | тре́звым |
| Đối cách | тре́звый / тре́звого | тре́звое | тре́звую | тре́звые / тре́звых |
| Công cụ cách | тре́звым | тре́звым | тре́звой | тре́звыми |
| Giới cách | тре́звом | тре́звом | тре́звой | тре́звых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тре́звый
| So sánh hơn | (по)трезве́е |
Câu hỏi thường gặp
трезвый nghĩa là gì?
трезвый (tính từ) nghĩa là không say, tỉnh.
трезвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́звый (phiên âm Latinh trézvyj, IPA [ˈtrʲezvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.