тре́йлер
trɛ́jler[ˈtrɛjlʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тре́йлер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́йлер nghĩa là rơ-moóc.
Nghĩa của тре́йлер
Danh từ
- Rơ-moóc.
Biến cách của тре́йлер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́йлер | тре́йлеры |
| Sinh cách кого? чего? | тре́йлера | тре́йлеров |
| Tặng cách кому? чему? | тре́йлеру | тре́йлерам |
| Đối cách кого? что? | тре́йлер | тре́йлеры |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́йлером | тре́йлерами |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́йлере | тре́йлерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трейлер nghĩa là gì?
трейлер (danh từ) nghĩa là rơ-moóc.
трейлер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́йлер (phiên âm Latinh trɛ́jler, IPA [ˈtrɛjlʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.