тре́йдер
Dấu sắc trên тре́йдер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́йдер nghĩa là thương thuyền, thương gia.
Nghĩa của тре́йдер
Danh từ
- Thương thuyền, thương gia.
Biến cách của тре́йдер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́йдер | тре́йдеры |
| Sinh cách кого? чего? | тре́йдера | тре́йдеров |
| Tặng cách кому? чему? | тре́йдеру | тре́йдерам |
| Đối cách кого? что? | тре́йдера | тре́йдеров |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́йдером | тре́йдерами |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́йдере | тре́йдерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
трейдер nghĩa là gì?
трейдер (danh từ) nghĩa là thương thuyền, thương gia.
трейдер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́йдер (phiên âm Latinh trɛ́jdɛr, IPA [ˈtrɛjdɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.