трек
giống đựcbất động vật
trɛk[trɛk]
giọng máy của trình duyệt
трек nghĩa là đường đua, vòng đua.
Nghĩa của трек
Danh từ
- thể thao Đường đua, vòng đua.
- велосипе́дный трекđường đua (vòng đua) xe đạp
- мотоцикле́тный трекđường đua (vòng đua) mô tô
Biến cách của трек (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́к | тре́ки |
| Sinh cách кого? чего? | тре́ка | тре́ков |
| Tặng cách кому? чему? | тре́ку | тре́кам |
| Đối cách кого? что? | тре́к | тре́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́ком | тре́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́ке | тре́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трек nghĩa là gì?
трек (danh từ) nghĩa là đường đua, vòng đua.
трек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трек (phiên âm Latinh trɛk, IPA [trɛk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.