TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трек

giống đựcbất động vật
trɛk[trɛk] giọng máy của trình duyệt

трек nghĩa là đường đua, vòng đua.

Nghĩa của трек

Danh từ

  1. thể thao Đường đua, vòng đua.
    • велосипе́дный трекđường đua (vòng đua) xe đạp
    • мотоцикле́тный трекđường đua (vòng đua) mô tô

Biến cách của трек (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тре́ктре́ки
Sinh cách кого? чего?тре́катре́ков
Tặng cách кому? чему?тре́кутре́кам
Đối cách кого? что?тре́ктре́ки
Công cụ cách кем? чем?тре́комтре́ками
Giới cách о ком? о чём?тре́кетре́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

трек nghĩa là gì?

трек (danh từ) nghĩa là đường đua, vòng đua.

трек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трек (phiên âm Latinh trɛk, IPA [trɛk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.