TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трель

giống cáibất động vật
trelʹ[trʲelʲ] giọng máy của trình duyệt

трель nghĩa là tiếng ngân rung, tiếng láy lượn.

Nghĩa của трель

Danh từ

  1. Tiếng ngân rung, tiếng láy lượn, tiếng rung, tiếng láy.
    • тре́ли соловья́tiếng ngân rung của chim họa mi

Biến cách của трель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тре́льтре́ли
Sinh cách кого? чего?тре́литре́лей
Tặng cách кому? чему?тре́литре́лям
Đối cách кого? что?тре́льтре́ли
Công cụ cách кем? чем?тре́льютре́лями
Giới cách о ком? о чём?тре́литре́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

трель nghĩa là gì?

трель (danh từ) nghĩa là tiếng ngân rung, tiếng láy lượn.

трель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трель (phiên âm Latinh trelʹ, IPA [trʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.