трель
giống cáibất động vật
trelʹ[trʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
трель nghĩa là tiếng ngân rung, tiếng láy lượn.
Nghĩa của трель
Danh từ
- Tiếng ngân rung, tiếng láy lượn, tiếng rung, tiếng láy.
- тре́ли соловья́tiếng ngân rung của chim họa mi
Biến cách của трель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́ль | тре́ли |
| Sinh cách кого? чего? | тре́ли | тре́лей |
| Tặng cách кому? чему? | тре́ли | тре́лям |
| Đối cách кого? что? | тре́ль | тре́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́лью | тре́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́ли | тре́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трель nghĩa là gì?
трель (danh từ) nghĩa là tiếng ngân rung, tiếng láy lượn.
трель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трель (phiên âm Latinh trelʹ, IPA [trʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.