тренажёр
тренажёр nghĩa là thiết bị tập luyện.
Nghĩa của тренажёр
Danh từ
- kỹ thuật Thiết bị tập luyện.
Biến cách của тренажёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тренажёр | тренажёры |
| Sinh cách кого? чего? | тренажёра | тренажёров |
| Tặng cách кому? чему? | тренажёру | тренажёрам |
| Đối cách кого? что? | тренажёр | тренажёры |
| Công cụ cách кем? чем? | тренажёром | тренажёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | тренажёре | тренажёрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với тренажёр
- В спортзале много новых тренажёров. Có quá nhiều dụng cụ mới trong phòng gym. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026909
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
тренажёр nghĩa là gì?
тренажёр (danh từ) nghĩa là thiết bị tập luyện.
тренажёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тренажёр (phiên âm Latinh trenažór, IPA [trʲɪnɐˈʐor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.