тре́мпель
giống đựcbất động vật
trémpelʹ[ˈtrʲem⁽ʲ⁾pʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тре́мпель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́мпель nghĩa là mắc áo, móc.
Nghĩa của тре́мпель
Danh từ
- Mắc áo, móc.
Biến cách của тре́мпель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́мпель | тремпеля́ |
| Sinh cách кого? чего? | тре́мпеля | тремпеле́й |
| Tặng cách кому? чему? | тре́мпелю | тремпеля́м |
| Đối cách кого? что? | тре́мпель | тремпеля́ |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́мпелем | тремпеля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́мпеле | тремпеля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тремпель nghĩa là gì?
тремпель (danh từ) nghĩa là mắc áo, móc.
тремпель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́мпель (phiên âm Latinh trémpelʹ, IPA [ˈtrʲem⁽ʲ⁾pʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.