тре́ние
giống trungbất động vật
trénije[ˈtrʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́ние nghĩa là sự mặt sát, cọ xát.
Nghĩa của тре́ние
Danh từ
- Sự mặt sát, cọ xát; (сила) lực ma sát.
- мн.тре́ниея — перен. — (разногласия) [sự] cọ xát, va chạm, xích mích, bất hòa
Biến cách của тре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́ние | тре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | тре́ния | тре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | тре́нию | тре́ниям |
| Đối cách кого? что? | тре́ние | тре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́нием | тре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́нии | тре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трение nghĩa là gì?
трение (danh từ) nghĩa là sự mặt sát, cọ xát.
трение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́ние (phiên âm Latinh trénije, IPA [ˈtrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.