TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трениро́вочный

treniróvočnyj[trʲɪnʲɪˈrovət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трениро́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трениро́вочный nghĩa là tập luyện, luyện tập.

Nghĩa của трениро́вочный

Tính từ

  1. Thuộc về huấn luyện, tập luyện, luyện tập, tập dượt, tập.
    • тренировочный полётchuyến bay tập luyện (tập dượt, luyện tập, tập)
    • трениро́вочная площа́дкаbãi tập
    • трениро́вочное состяза́ние[cuộc] thi tập, đua tập
    • тренировочный костю́м[bộ] quần áo tập, quần áo thể thao

Biến cách của трениро́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрениро́вочныйтрениро́вочноетрениро́вочнаятрениро́вочные
Sinh cáchтрениро́вочноготрениро́вочноготрениро́вочнойтрениро́вочных
Tặng cáchтрениро́вочномутрениро́вочномутрениро́вочнойтрениро́вочным
Đối cáchтрениро́вочный / трениро́вочноготрениро́вочноетрениро́вочнуютрениро́вочные / трениро́вочных
Công cụ cáchтрениро́вочнымтрениро́вочнымтрениро́вочнойтрениро́вочными
Giới cáchтрениро́вочномтрениро́вочномтрениро́вочнойтрениро́вочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тренировочный nghĩa là gì?

тренировочный (tính từ) nghĩa là tập luyện, luyện tập.

тренировочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трениро́вочный (phiên âm Latinh treniróvočnyj, IPA [trʲɪnʲɪˈrovət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.