тре́нькать
Dấu sắc trên тре́нькать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́нькать nghĩa là bảy tưng tưng, gảy, kêu tưng tưng.
Nghĩa của тре́нькать
Động từ
- наигрывать Bảy tưng tưng, gảy.
- звучать - о муз. инструментах Kêu tưng tưng.
- издавать звуки Kêu lên, rung lên, réo rắt.
Chia động từ тре́нькать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | тре́нькаю |
| ты | тре́нькаешь |
| он / она́ / оно́ | тре́нькает |
| мы | тре́нькаем |
| вы | тре́нькаете |
| они́ | тре́нькают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + тренькать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тре́нькал |
| Giống cái (она́) | тре́нькала |
| Giống trung (оно́) | тре́нькало |
| Số nhiều (они́) | тре́нькали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | тре́нькай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | тре́нькайте |
Câu hỏi thường gặp
тренькать nghĩa là gì?
тренькать (động từ) nghĩa là bảy tưng tưng, gảy, kêu tưng tưng.
тренькать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́нькать (phiên âm Latinh trénʹkatʹ, IPA [ˈtrʲenʲkətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.