TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трепальщица

giống cái
trepalʹščica giọng máy của trình duyệt

трепальщица nghĩa là Người thợ đập tước sợi.

Nghĩa của трепальщица

Nghĩa lấy theo mục трепальщик.

Danh từ

  1. Người thợ đập tước sợi.

Câu hỏi thường gặp

трепальщица nghĩa là gì?

трепальщица (danh từ) nghĩa là Người thợ đập tước sợi.

трепальщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трепальщица (phiên âm Latinh trepalʹščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.