TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трескотня́

giống cáibất động vật
treskotnjá[trʲɪskɐtʲˈnʲa] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трескотня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трескотня́ nghĩa là tiếng răng rắc, lách cách.

Nghĩa của трескотня́

Danh từ

  1. Tiếng răng rắc, lách cách, lách tách, tạch tạch, đì đùng, thì thùng.
    • трескотня́ пи́шущих маши́нокtiếng máy chữ lách cách, tiếng lách cách của những chiếc máy chữ
    • трескотня́ пулемётовtiếng súng máy lạch tạch, tiếng tạch tạch của tràng súng liên thanh
    • перен.(болтовня) [câu] chuyện huyên thiên, chuyện gẫu liên miên, chuyện ba hoa

Biến cách của трескотня́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трескотня́трескотни́
Sinh cách кого? чего?трескотни́трескотне́й
Tặng cách кому? чему?трескотне́трескотня́м
Đối cách кого? что?трескотню́трескотни́
Công cụ cách кем? чем?трескотнёйтрескотня́ми
Giới cách о ком? о чём?трескотне́трескотня́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трескотня́

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трескотня nghĩa là gì?

трескотня (danh từ) nghĩa là tiếng răng rắc, lách cách.

трескотня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трескотня́ (phiên âm Latinh treskotnjá, IPA [trʲɪskɐtʲˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.