TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

треску́чий

treskúčij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên треску́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

треску́чий nghĩa là răng rắc, lách cách.

Nghĩa của треску́чий

Tính từ

  1. Răng rắc, lách cách, lách tách, đì đùng, đùng, ầm; (о звуках (cũng)) vang; (о голове) oang oang.
  2. nghĩa bóng высокопарный Rất kêu, rùm beng, đao to búa lơn, khoa trương.
    • треску́чие фра́зы[những] lời lẽ rất kêu, lời lẽ đao to búa lớn, lời rùm beng
    • трескучий моро́зbăng giá dữ dội, băng giá ác liệt

Biến cách của треску́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтреску́чийтреску́чеетреску́чаятреску́чие
Sinh cáchтреску́чеготреску́чеготреску́чейтреску́чих
Tặng cáchтреску́чемутреску́чемутреску́чейтреску́чим
Đối cáchтреску́чийтреску́чеетреску́чуютреску́чие
Công cụ cáchтреску́чимтреску́чимтреску́чейтреску́чими
Giới cáchтреску́чемтреску́чемтреску́чейтреску́чих
Dạng ngắnтреску́чтреску́четреску́чатреску́чи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

трескучий nghĩa là gì?

трескучий (tính từ) nghĩa là răng rắc, lách cách.

трескучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là треску́чий (phiên âm Latinh treskúčij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.