тре́снутый
trésnutyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тре́снутый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́снутый nghĩa là nứt, nẻ.
Nghĩa của тре́снутый
Tính từ
- khẩu ngữ [bị] nứt, nẻ, rạn, nứt nẻ, nứt rạn.
- треснутый стака́н[cái] cốc rạn, cốc nứt
Biến cách của тре́снутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тре́снутый | тре́снутое | тре́снутая | тре́снутые |
| Sinh cách | тре́снутого | тре́снутого | тре́снутой | тре́снутых |
| Tặng cách | тре́снутому | тре́снутому | тре́снутой | тре́снутым |
| Đối cách | тре́снутый | тре́снутое | тре́снутую | тре́снутые |
| Công cụ cách | тре́снутым | тре́снутым | тре́снутой | тре́снутыми |
| Giới cách | тре́снутом | тре́снутом | тре́снутой | тре́снутых |
| Dạng ngắn | тре́снут | тре́снуто | тре́снута | тре́снуты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
треснутый nghĩa là gì?
треснутый (tính từ) nghĩa là nứt, nẻ.
треснутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́снутый (phiên âm Latinh trésnutyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.