TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трест

giống đựcbất động vật
trest[trʲest] giọng máy của trình duyệt

трест nghĩa là liên hợp xí nghiệp, công ty.

Nghĩa của трест

Danh từ

  1. отраслевой Liên hợp xí nghiệp [cùng ngành], công ty.
    • строи́тельный трестliên hiệp xí nghiệp ngành xây dựng, công ty kiến trúc
  2. kinh tế монополистическое объединение Tơ-rớt, tơrơt.

Biến cách của трест (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тре́сттре́сты
Sinh cách кого? чего?тре́статре́стов
Tặng cách кому? чему?тре́стутре́стам
Đối cách кого? что?тре́сттре́сты
Công cụ cách кем? чем?тре́стомтре́стами
Giới cách о ком? о чём?тре́стетре́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

трест nghĩa là gì?

трест (danh từ) nghĩa là liên hợp xí nghiệp, công ty.

трест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трест (phiên âm Latinh trest, IPA [trʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.