трест
giống đựcbất động vật
trest[trʲest]
giọng máy của trình duyệt
трест nghĩa là liên hợp xí nghiệp, công ty.
Nghĩa của трест
Danh từ
- отраслевой Liên hợp xí nghiệp [cùng ngành], công ty.
- строи́тельный трестliên hiệp xí nghiệp ngành xây dựng, công ty kiến trúc
- kinh tế монополистическое объединение Tơ-rớt, tơrơt.
Biến cách của трест (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́ст | тре́сты |
| Sinh cách кого? чего? | тре́ста | тре́стов |
| Tặng cách кому? чему? | тре́сту | тре́стам |
| Đối cách кого? что? | тре́ст | тре́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́стом | тре́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́сте | тре́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трест nghĩa là gì?
трест (danh từ) nghĩa là liên hợp xí nghiệp, công ty.
трест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трест (phiên âm Latinh trest, IPA [trʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.