TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тре́тий

Cấp độ ≈A2 giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
trétij[ˈtrʲetʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тре́тий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тре́тий nghĩa là thứ ba.

Nghĩa của тре́тий

Danh từ

  1. Thứ ba.
    • тре́тий годnăm thứ ba
    • тре́тий эта́жtầng ba
    • на тре́тье[đến] món tráng miệng

Tính từ

  1. Thứ ba.

Biến cách của тре́тий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтре́тийтре́тьетре́тьятре́тьи
Sinh cáchтре́тьеготре́тьеготре́тьейтре́тьих
Tặng cáchтре́тьемутре́тьемутре́тьейтре́тьим
Đối cáchтре́тий / тре́тьеготре́тьетре́тьютре́тьи / тре́тьих
Công cụ cáchтре́тьимтре́тьимтре́тьейтре́тьими
Giới cáchтре́тьемтре́тьемтре́тьейтре́тьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với тре́тий

  • Вьетнамский — третий по распространённости язык в Техасе. Tiếng Việt là ngôn ngữ được nói nhiều thứ ba ở Texas. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872050
  • Он взял третий приз. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685431
  • Он выиграл третий приз. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685432
  • Март - третий месяц года. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5161615
  • Третий день недели — среда. Ngày thứ ba trong tuần là ngày thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13914576
  • Мне надо узнать до половины третьего. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7371646
  • Три в третьей степени будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408124
  • Том явился около половины третьего. Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

третий nghĩa là gì?

третий (danh từ, tính từ) nghĩa là thứ ba.

третий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тре́тий (phiên âm Latinh trétij, IPA [ˈtrʲetʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.