TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

треть

giống cáibất động vật
tretʹ[trʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

треть nghĩa là một phần ba.

Nghĩa của треть

Danh từ

  1. Một phần ba.
    • две тре́тиhai phần ba

Biến cách của треть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тре́тьтре́ти
Sinh cách кого? чего?тре́титрете́й
Tặng cách кому? чему?тре́титретя́м
Đối cách кого? что?тре́тьтре́ти
Công cụ cách кем? чем?тре́тьютретя́ми
Giới cách о ком? о чём?тре́титретя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với треть

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với треть

  • Треть тропических лесов мира находится в Бразилии. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549141
  • Треть меньше половины. Một phần ba nhỏ hơn một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475295
  • Она тратит больше трети своего времени на бумажную работу. Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554266

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

треть nghĩa là gì?

треть (danh từ) nghĩa là một phần ba.

треть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là треть (phiên âm Latinh tretʹ, IPA [trʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.