треуго́льник
Dấu sắc trên треуго́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
треуго́льник nghĩa là hình tam giác.
Nghĩa của треуго́льник
Danh từ
- Hình tam giác.
Biến cách của треуго́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | треуго́льник | треуго́льники |
| Sinh cách кого? чего? | треуго́льника | треуго́льников |
| Tặng cách кому? чему? | треуго́льнику | треуго́льникам |
| Đối cách кого? что? | треуго́льник | треуго́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | треуго́льником | треуго́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | треуго́льнике | треуго́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với треуго́льник
- Это равносторонний треугольник. Đây là một tam giác đều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7198029
- Формула Герона показывает, как можно выразить площадь треугольника через длины его сторон. Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
треугольник nghĩa là gì?
треугольник (danh từ) nghĩa là hình tam giác.
треугольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là треуго́льник (phiên âm Latinh treugólʹnik, IPA [trʲɪʊˈɡolʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.