трефо́вый
Dấu sắc trên трефо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трефо́вый nghĩa là chuồn.
Nghĩa của трефо́вый
Tính từ
- bài lá [thuộc về] chuồn.
- трефовый коро́ль[con] ông chuồn
Biến cách của трефо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трефо́вый | трефо́вое | трефо́вая | трефо́вые |
| Sinh cách | трефо́вого | трефо́вого | трефо́вой | трефо́вых |
| Tặng cách | трефо́вому | трефо́вому | трефо́вой | трефо́вым |
| Đối cách | трефо́вый / трефо́вого | трефо́вое | трефо́вую | трефо́вые / трефо́вых |
| Công cụ cách | трефо́вым | трефо́вым | трефо́вой | трефо́выми |
| Giới cách | трефо́вом | трефо́вом | трефо́вой | трефо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với трефо́вый
- У меня трефовый туз. Tôi có con át chuồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3527500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
трефовый nghĩa là gì?
трефовый (tính từ) nghĩa là chuồn.
трефовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трефо́вый (phiên âm Latinh trefóvyj, IPA [trʲɪˈfovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.