тре́тья
Dấu sắc trên тре́тья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́тья nghĩa là phần ba.
Nghĩa của тре́тья
Danh từ
- Phần ba.
Biến cách của тре́тья (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́тья | тре́тьи |
| Sinh cách кого? чего? | тре́тьей | тре́тьих |
| Tặng cách кому? чему? | тре́тьей | тре́тьим |
| Đối cách кого? что? | тре́тью | тре́тьи |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́тьей | тре́тьими |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́тьей | тре́тьих |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тре́тья
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với тре́тья
- Это третья по протяженности река в мире. Đây là con sông dài thứ ba thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4706535
- Три в третьей степени будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
третья nghĩa là gì?
третья (danh từ) nghĩa là phần ba.
третья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́тья (phiên âm Latinh trétʹja, IPA [ˈtrʲetʲjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.