TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тре́тья

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
trétʹja[ˈtrʲetʲjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тре́тья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тре́тья nghĩa là phần ba.

Nghĩa của тре́тья

Danh từ

  1. Phần ba.

Biến cách của тре́тья (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тре́тьятре́тьи
Sinh cách кого? чего?тре́тьейтре́тьих
Tặng cách кому? чему?тре́тьейтре́тьим
Đối cách кого? что?тре́тьютре́тьи
Công cụ cách кем? чем?тре́тьейтре́тьими
Giới cách о ком? о чём?тре́тьейтре́тьих

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тре́тья

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với тре́тья

  • Это третья по протяженности река в мире. Đây là con sông dài thứ ba thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4706535
  • Три в третьей степени будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

третья nghĩa là gì?

третья (danh từ) nghĩa là phần ba.

третья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тре́тья (phiên âm Latinh trétʹja, IPA [ˈtrʲetʲjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.