треуго́льный
Dấu sắc trên треуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
треуго́льный nghĩa là có ba góc, tam giác.
Nghĩa của треуго́льный
Tính từ
- Có ba góc, tam giác, hình tam giác.
Biến cách của треуго́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | треуго́льный | треуго́льное | треуго́льная | треуго́льные |
| Sinh cách | треуго́льного | треуго́льного | треуго́льной | треуго́льных |
| Tặng cách | треуго́льному | треуго́льному | треуго́льной | треуго́льным |
| Đối cách | треуго́льный / треуго́льного | треуго́льное | треуго́льную | треуго́льные / треуго́льных |
| Công cụ cách | треуго́льным | треуго́льным | треуго́льной | треуго́льными |
| Giới cách | треуго́льном | треуго́льном | треуго́льной | треуго́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
треугольный nghĩa là gì?
треугольный (tính từ) nghĩa là có ba góc, tam giác.
треугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là треуго́льный (phiên âm Latinh treugólʹnyj, IPA [trʲɪʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.