TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

три

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tri[trʲi] giọng máy của trình duyệt

три nghĩa là ba.

Nghĩa của три

Số từ

  1. Ba.

Câu ví dụ với три

  • Мы кормим нашу собаку три раза в день. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #655736
  • Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
  • Том на три года моложе Мэри. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2048905
  • Том на три года младше Марии. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2292731
  • Я живу здесь уже три года. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416182
  • Три в кубе равно двадцати семи. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808015
  • Три в кубе будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808017
  • Том был казнён три месяца назад. 3 năm trước đây Tom đã bị tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2984184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

три nghĩa là gì?

три (số từ) nghĩa là ba.

три đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là три (phiên âm Latinh tri, IPA [trʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.