TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трещо́тка

giống cáiđộng vật
treščótka[trʲɪˈɕːɵtkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трещо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трещо́тка nghĩa là cái mõ.

Nghĩa của трещо́тка

Danh từ

  1. Cái mõ; (игрушка) con lách cách.
  2. khẩu ngữ болтун Người ba hoa, người nói huyên thiên, người nói ra rả.
  3. kỹ thuật [bộ] bánh cóc.
    • ручна́я трещоткаcái khoan tay [có] bánh cóc

Biến cách của трещо́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?трещо́ткатрещо́тки
Sinh cách кого? чего?трещо́ткитрещо́ток
Tặng cách кому? чему?трещо́ткетрещо́ткам
Đối cách кого? что?трещо́ткутрещо́ток
Công cụ cách кем? чем?трещо́ткойтрещо́тками
Giới cách о ком? о чём?трещо́ткетрещо́тках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трещо́тка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трещотка nghĩa là gì?

трещотка (danh từ) nghĩa là cái mõ.

трещотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трещо́тка (phiên âm Latinh treščótka, IPA [trʲɪˈɕːɵtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.