TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трибализм

giống đực
tribalizm giọng máy của trình duyệt

трибализм nghĩa là phân lập bộ lạc, cừu thị bộ lạc.

Nghĩa của трибализм

Danh từ

  1. [Chủ nghĩa, tinh thần, thái độ] phân lập bộ lạc, cừu thị bộ lạc.

Câu hỏi thường gặp

трибализм nghĩa là gì?

трибализм (danh từ) nghĩa là phân lập bộ lạc, cừu thị bộ lạc.

трибализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трибализм (phiên âm Latinh tribalizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.