TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тривиа́льный

triviálʹnyj[trʲɪvʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тривиа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тривиа́льный nghĩa là tầm thường, thường.

Nghĩa của тривиа́льный

Tính từ

  1. Tầm thường, thường, sáo, không độc đáo, không đặc sắc, nhạt nhẽo.

Biến cách của тривиа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтривиа́льныйтривиа́льноетривиа́льнаятривиа́льные
Sinh cáchтривиа́льноготривиа́льноготривиа́льнойтривиа́льных
Tặng cáchтривиа́льномутривиа́льномутривиа́льнойтривиа́льным
Đối cáchтривиа́льный / тривиа́льноготривиа́льноетривиа́льнуютривиа́льные / тривиа́льных
Công cụ cáchтривиа́льнымтривиа́льнымтривиа́льнойтривиа́льными
Giới cáchтривиа́льномтривиа́льномтривиа́льнойтривиа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тривиа́льный

So sánh hơnтривиа́льнее
So sánh nhấtтривиа́льнейший

Câu hỏi thường gặp

тривиальный nghĩa là gì?

тривиальный (tính từ) nghĩa là tầm thường, thường.

тривиальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тривиа́льный (phiên âm Latinh triviálʹnyj, IPA [trʲɪvʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.